sai lạc

Học thuật
Thân thiện
sai lạc

Hướng dẫn viên chỉ ra rằng bản đồ này đã bị sai lạc.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không đúng, lệch khỏi cái đúng, cái chuẩn mực đã định: Chỉ trạng thái hoặc tính chất của sự vật, hành động, tư tưởng đã đi chệch, không còn phù hợp với đường lối, nguyên tắc, chân lý hoặc mục tiêu ban đầu.
    • sự nhầm lẫn, thiếu chính xác: Ám chỉ sự không trùng khớp với thực tế hoặc sự thật.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Phương hướng hành động của nhóm đã trở nên sai lạc so với tôn chỉ ban đầu.
    • Những thông tin sai lạc trên mạng xã hội có thể gây hoang mang cho dư luận.
    • Lời khai của nhân chứng nhiều chi tiết sai lạc, không khớp với hiện trường.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong ngữ cảnh trừu tượng: Thường dùng để mô tả sự lệch lạc về tư tưởng, quan điểm, lập trường so với một hệ giá trị chuẩn mực.
    • Một số thanh niên lối sống sai lạc, xa rời truyền thống văn hóa.
  • Dùng trong văn chương, báo chí: Để chỉ sự xuyên tạc, bóp méo sự thật.
    • Bài báo đó đã đưa tin một cách sai lạc, cố tình bôi nhọ danh dự của ông ấy.
Biến thể từ gần giống
  • Sai lệch (tính từ): Có nghĩa gần tương tự, chỉ sự chênh lệch, không khớp với tiêu chuẩn hoặc số liệu gốc. ( dụ: )
  • Sai sót (danh từ): Chỉ lỗi, thiếu sót cụ thể trong công việc. ( dụ: )
  • Lệch lạc (tính từ): Nhấn mạnh sự thiên lệch, không cân bằng, thường dùng cho tư tưởng, hành vi. ( dụ: .)
Từ đồng nghĩa
  • Lầm lạc: (Thường dùng cho đường đi, lối sống hoặc tư tưởng) Sai, dẫn đến hậu quả không tốt.
  • Lệch chuẩn: Không đúng theo tiêu chuẩn, quy định chung.
  • Xuyên tạc: (Mạnh hơn) Cố ý làm cho thông tin, sự thật trở nên sai khác đi.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp đây tính từ tiếng Việt. Tuy nhiên, có thể xem xét các cụm động từ tạo thành với "sai lạc") - Dẫn đến sai lạc: Gây ra sự không đúng đắn. - Việc thiếu thông tin đầy đủ có thể dẫn đến những quyết định sai lạc. - Rơi vào sai lạc: Rơi vào tình trạng tư tưởng hoặc hành động không đúng. - Nếu không giữ vững lập trường, ta dễ rơi vào con đường sai lạc.

Thành ngữ liên quan
  • Đường cùng lối sai lạc: (Ít dùng) Chỉ việc đi đến ngõ cụt đã chọn sai đường, sai phương hướng từ đầu.
sai lạc

Hướng dẫn viên chỉ ra rằng bản đồ này đã bị sai lạc.

  1. Không đúng đường lối : Phương hướng sai lạc.